Trang chủ Sản phẩm Máy kéo Dòng NX

NX SERIES

  • Động cơ Tier4 đầu tiên của Hàn Quốc có nồng độ khói thấp,
    tiếng ồn thấp và độ rung thấp giúp chăm sóc
    sức khoẻ của người và cây trồng.
  • Máy kéo NX Series giúp
    tăng hiệu quả
    của công việc nhà kính
  • Orchard
  • Nhà VinylGreen-
    nhà
  • Cắt
  • Chủ nghĩa tu viện
  • Xin chúc mừng

NK SERIES LINE-UP

  • NX4510 / NX4510H: 45hp
  • NX5010 / NX5010H: 49hp
  • NX5510 / NX5510H: 55hp
  • NX6010H: 60 hp
  • NX6010CH: 60hp
  • NX4510C/NX4510CH : 45hp
  • NX5010C/NX5010CH : 49hp
  • NX5510C/NX5510CH : 55hp
  • Light-weight and agile design for the best
    fuel efficiency and performance.
  • NX Series tractors
    with balanced
    functions
  • Orchard
  • Nhà Vinyl
  • Ruộng lúarice-
    farming
  • Hiện trườngdry-field
    farming
  • Xin chúc mừng

NK SERIES LINE-UP

  • NX4510/NX4510H : 45hp
  • NX5010/NX5010H : 49hp
  • NX5510/NX5510H : 55hp
  • NX6010H : 60hp
  • NX6010CH: 60hp
  • NX4510C / NX4510CH: 45hp
  • NX5010C / NX5010CH: 49hp
  • NX5510C / NX5510CH: 55hp
  • Động cơ Tier4 đầu tiên của Hàn Quốc có nồng độ khói thấp,
    tiếng ồn thấp và độ rung thấp giúp chăm sóc
    sức khoẻ của người và cây trồng.
  • Máy kéo NX Series giúp
    tăng hiệu quả
    của công việc nhà kính
  • Orchard
  • Nhà VinylGreen-
    nhà
  • Cắt
  • Chủ nghĩa tu viện
  • Xin chúc mừng

NK SERIES LINE-UP

  • NX4510 / NX4510H: 45hp
  • NX5010 / NX5010H: 49hp
  • NX5510 / NX5510H: 55hp
  • NX6010H: 60 hp
  • NX6010CH: 60hp
  • NX4510C / NX4510CH: 45hp
  • NX5010C / NX5010CH: 49hp
  • NX5510C / NX5510CH: 55hp
  • Light-weight and agile design for the best
    fuel efficiency and performance.
  • NX Series tractors
    with balanced
    functions
  • Orchard
  • Nhà Vinyl
  • Ruộng lúarice-
    farming
  • Hiện trườngdry-field
    farming
  • Xin chúc mừng

NK SERIES LINE-UP

  • NX4510/NX4510H : 45hp
  • NX5010/NX5010H : 49hp
  • NX5510/NX5510H : 55hp
  • NX6010H : 60hp
  • NX6010CH : 60hp
  • NX4510C/NX4510CH : 45hp
  • NX5010C/NX5010CH : 49hp
  • NX5510C/NX5510CH : 55hp

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM

DAEDONG TRACTOR NX SERIESE

NX4510 / 5010/5510/6010

Máy kéo
nông nghiệp hiệu quả và năng suất cao

Cân bằng cấu hình các chức năng cơ bản

Thao tác thuận tiện và các chức năng vượt trội

Xi lanh bên ngoài áp dụng cho hiệu suất thủy lực tốt hơn và bảo trì thuận tiện

Đốt cháy an toàn cho động cơ, chức năng HMS, và công tắc đặt gần bánh lái tăng hiệu quả làm việc và thuận tiện thao tác

Công tắc thang máy bên ngoài để thuận tiện lắp và tháo dỡ

Hiệu suất làm việc tốt hơn và thuận tiện hơn

Kiểm soát và tự động hóa điện tử

Sau đây là các chức năng điều khiển điện tử để có hiệu quả làm việc tốt hơn:
Điều khiển ngang, tự động kéo / điều khiển chiều sâu, chức năng up & downswing / turn-up / backup, và AUTO PT0.

Sau đây là về các chức năng tự động hóa để thuận tiện hơn làm việc:
PTO hành trình, HMS chức năng, hộ tống chức năng, vv

THIẾT KẾ

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

Mô hình sản phẩm dk450 Danh sách đặc điểm chia thành phần động cơ, phần lái xe, phần chính, thủy lực / 3 điểm phần của mỗi phần của dk450h, dk500, dk500hs, dk550, dk550hs
Phân loại NX4510 / NX4510H NX4510C / NX4510CH NX5010C / NX5010CH NX5010 / NX5010H NX5510 / NX5510H NX5510C / NX5510CH NX6010H NX6010CH
Động cơ HP(ps)(kw) 45 45 49 55 55 55 60 60
Tên loại 4A220LWHR 3F183T-THC4 4B243LWHC 3F183T-TMR3 3F183T-TMR3 3F183T-THC3 3F183T-TMR3 3F183T-THC3
Công suất động cơ (PS / vòng / phút) 45/2,600 45/2,600 49/2,600 50/2,600 55/2,600 55/2,600 60/2,600 60/2600
Dung sai (cc) 2,197 1,826 2,435 1826 1,826 1,826 1,826 1826
Dung tích thùng nhiên liệu (ℓ) 56 56 56 56 56 56 56 56
Hệ thống truyền lực Chuyển bánh răng 3 3 3 3 3 3 3 3
Lốp trước (inch) 9.5-16 9.5-16 9.5-16 9.5-18 9.5-18 9.5-18 9.5-18 9.5-18
Lốp sau (inch) 13.6-26 13.6-24 13.6-26 13.6-28 13.6-28 13.6-28 13.6-28 13.6-28
Thứ nguyên chiều dài (mm) 3,742 3,742 3,742 3,742 3,742 3,742 3,742 3,742
chiều rộng (mm) 1,665 1,665 1,665 1,669 1,669 1,665 1,669 1,669
Chiều cao (mm) 2,618 2,429 2,429 2,628 2,628 2,429 2,628 2,452
Chiều dài cơ sở (mm) 1,920 1,920 1,920 1,920 1,920 1,920 1,920 1,920
Min. độ dốc mặt đất (mm) 350 350 350 400 400 350 400 400
Trọng lượng (kg) 1,840 TBD 1,988 1,910 1,910 2,063 1,910 2,063
PTO Loại PTO Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập Độc lập
PTO cách mạng 540 540 540 540 540 540 540 540
Đầu ra thủy lực Phía sau2 Phía sau2 Phía sau2 Phía sau2 Phía sau2 Phía sau2 Phía sau2 Phía sau2

GIÁ BÁN

Giá sản phẩm công nghiệp Daedong

  • Nông dân có thể mua ở mức chiết khấu, thuế suất bằng 0 và không bao gồm thuế phụ thu.
  • Bạn có thể sử dụng một kế hoạch trả góp hàng tháng của một tổ chức tài chính để mua sản phẩm công nghiệp Daedong.
  • Đơn vị: 1.000 won (tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2015)
Giá và thông số kỹ thuật của bảng giá xe (lái xe) (độ bền) (mẫu), tên mẫu, giá của nông dân, và giá công cộng được hiển thị.
Tiêu chuẩn Tên định dạng Giá nông dân Giá của người dân thường
(bao gồm cả bao cao su)
Giá bán Loan
43hp   NX430 26,000 19,470 28,600
cap type NX430C 29,000 19,470 31,900
Cap-type (kiểm soát điện tử) NX430SC 32,500 19,470 35,750
47 giờ   NX470 29,000 22,120 31,900
Cap-type NX470C 32,000 22,120 35,200
Cap-type (kiểm soát điện tử) NX470SC 35,500 22,120 39,050
52hp   NX520 31,500 25,200 34,650
Cap Type NX520C 34,500 27,340 37,950
Cap-type (electronic control) NX520SC 38,000 27,340 41,800
Low floor type
(electronic hydraulic control)
NX520SL 35,000 27,340 38,500
57hp Low floor type
(electronic hydraulic control)
NX570SL 37,000 29,600 40,700